Quy tắc SKU
Cấu hình mã SKU quy ước, số thứ tự gốc và nhóm giá nhập. Việc gán loại sản phẩm cụ thể vào mã SKU quy ước được thực hiện trên Trang Danh mục.
1. Công thức sinh SKU tự động
SKU = [Loại SP] - [Kiểu SP] - [Nhóm giá nhập] - [Số TT]
1. Loại SP (Mã quy ước): Tiền tố quy ước (vd: D cho Dây chuyền, N cho Nhẫn, B cho Bông tai, V cho Vòng/Lắc).
2. Kiểu SP: Tiền tố kiểu dáng (vd: NO cho Nơ, HO cho Hoa, TT cho Trái tim, MT cho Mặt trăng).
3. Nhóm giá nhập: Chữ số nhóm giá tra từ giá nhập thực tế (vd: 1: 0–5k, 2: 6–10k, 3: 11–20k).
4. Số TT: Số đếm tăng tự động từ Số TT gốc của Mã Loại SP (vd: 11, 31, 51, 71).
2. Loại SP & Số TT gốc (Mã quy ước SKU)
4
| Mã SKU | Tên Loại SP | Số TT gốc | Thứ tự | Thao tác |
|---|---|---|---|---|
| NH | Nhẫn | 11 |
|
|
| BT | Bông tai | 31 |
|
|
| DC | Dây chuyền | 51 |
|
|
| VT | Vòng tay / Lắc | 71 |
|
|
3. Kiểu SP (Nơ, Hoa, Trái tim...)
7
| Mã Kiểu | Tên Kiểu SP | Thứ tự | Thao tác |
|---|---|---|---|
| NO | Nơ |
|
|
| HO | Hoa |
|
|
| TT | Trái tim |
|
|
| MT | Mặt trăng |
|
|
| NS | Ngôi sao |
|
|
| NT | Ngọc trai |
|
|
| OD | Ô đá |
|
|
4. Nhóm giá nhập (Price Groups)
6
| Số nhóm | Tên nhóm giá | Từ (đ) | Đến (đ) | Thứ tự | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0–5k | 0đ | 5.000đ |
|
|
| 2 | 6–10k | 6.000đ | 10.000đ |
|
|
| 3 | 11–20k | 11.000đ | 20.000đ |
|
|
| 4 | 21–30k | 21.000đ | 30.000đ |
|
|
| 5 | 31–50k | 31.000đ | 50.000đ |
|
|
| 6 | 50k+ | 50.001đ | không giới hạn |
|
|